bài tập ôn tập tiếng anh lớp 4 học kì 2

lingocard.vn xin giới thiệu đến thầy cô và các em học sinh tài liệu tổng hợp bài tập ôn thi học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh có đáp án với đa dạng các bài tập tiếng Anh lớp 4 chương trình mới thường gặp trong đề thi học kì 2 tiếng Anh lớp 4 năm 2020 – 2021 rất hữu ích cho thầy cô và các em học sinh lớp 4 làm tư liệu dạy và học, và chuẩn bị tốt nhất cho kì thi sắp tới.

Đang xem: Bài tập ôn tập tiếng anh lớp 4 học kì 2

Xem thêm:

Bộ đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 2 năm 2020 – 2021 HOT

Bộ đề thi tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 năm 2020 – 2021 NEW

Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 2 năm 2021

I. Bộ đề thi tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 có đáp án năm 2020 – 2021 II. Đề cương tiếng Anh lớp 4 học kì 2 có đáp án năm 2021

⇔ Tham khảo đề cương Tiếng Anh 4 mới nhất: Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4 năm học 2020 – 2021

I. Bộ đề thi tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 có đáp án năm 2020 – 2021

lingocard.vn đã đăng tải bộ đề kiểm tra tiếng Anh học kì 2 lớp 4 có đáp án dưới đây với mong muốn giúp các em chuẩn bị thật tốt những kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

Bạn đọc nhấp vào từng đường link để tham khảo, hướng dẫn chi tiết từng đề thi kèm theo đáp án.

Đề thi học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2020 – 2021 số 4 Đề thi cuối học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2020 – 2021 số 4 Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 năm 2020 – 2021 số 4 Đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 4 năm 2020 – 2021 số 4 Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 2 theo chương trình I-learn smart start grade 4 Đề thi học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2020 – 2021 số 3 Đề thi cuối học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2020 – 2021 số 3 Đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 4 năm 2020 – 2021 số 3 Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 năm 2020 – 2021 số 3 Đề thi học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2020 – 2021 số 2 Đề thi cuối học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2020 – 2021 số 2 Đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 4 năm 2020 – 2021 số 2 Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 năm 2020 – 2021 số 2 Đề thi học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2020 – 2021

II. Đề cương tiếng Anh lớp 4 học kì 2 có đáp án năm 2021

I. Choose the best answer

1. My father …………..to work at 7:30

a. go

b. gos

c.goes

2. We ………….. breakfast at 6:15.

a. have

b. has

c. haves

3. Nam …………….TV at 3p.m

a. watch

b. watchs

c. watches

4. Lili and Alan ………….homework at 7 o’clock.

a. do

b. dos

c. does

5. Her friends…………..lunch at 12:00 at school.

a. go

b. have

c. do

II. Use the given words to make complete sentences

1. I/ school/ 7 o’clock __________________________________________

2. Peter/ homework/ 3pm._______________________________________

3. Linda and Mai/ TV/ evening.__________________________________

4. I and Lan/ lunch/ 11:30._____________________________________

5. My sister/ up/ 6 o’clock.____________________________________

III . Find and correct the mistake.

1. We go to bed on 9 o’clock. ____________________________________

2. May watchs TV at 8 o’clock.___________________________________

3. I gets up at 5:30 _____________________________________________

4. Tony and Mary has dinner at 6:30._______________________________

5. His brother do his homework in the evening.______________________

IV. Translate into English.

1. Tôi ăn sáng lúc 6:30. ________________________________________

2. Mẹ tôi dậy lúc 5:30__________________________________________

3. Hãy đi đến tiệm đồ ngọt. ______________________________________

4. Tôi muốn mua một ít sô cô la._____________________________________

V. Choose the best answer

1…………..do you and Hoa go to bed?

a. what

b. what time

c. how

d. when time

2. Does Peter……….. football in the afternoon?

a. playing

b. play

c. plays

d. to play

3. what time ……………Alan and Lili listen to music at 4:15 pm.

a. is

b. are

c. do

d. does

4. we do our homework ……………7:30 pm

a. at

b.on

c. in

d. about

5. My mother goes to work ……..7 am ………4 pm everyday.

a. at/ at

b. at/ on

c. from/ to

d. at/ from

VI. Answer the questions

1. What time do you get up?……………………………………………………………………………

2. What time do you goto school?……………………………………………………………………

3. What time does your mother go to work?……………………………………………………….

4. Do your friends have lunch at school?………………………………………………………….

5. Does his sister goto bed at nine o’clock?……………………………………………………….

VII. Fill in the gap.

This is my brother……1…….name is Tung. He is eleven years old. He……2…..up at 5 o’clock, he does morning exercise, he …3…….breafast with milk and bread. Then he ……4……..to school at 6:45. He has lessons ……5…….7:30 to 11:30. He comes back home at about 12 o’clock. In the afternoon, he ………6…….sport with his friends.He does his homework ……7……7:15 after dinner. He goes ……8….bed at 9:00.

QUESTIONS

1. What is his name?_____________________________________________

2. How old is he?________________________________________________

3. Does he get up at nine o’clock?___________________________________

4. What time does go to school?___________________________________

5. What time does he come back home?_____________________________

VIII. Write the words in the correct columns:

– Lemonade, coke, meat, water, chicken, beef, milk, vegetable, apple juice, rice

FOOD

DRINK

   

IX. Choose the correct answer:

1. I like meat .It’s my favourite …….(drink/ food/ school)

2. Alan ………coffee .It’s his favourite drink (like/ likes/ liking)

3. Hoa likes bread. It’s …………favourite food. (her/ my/ his)

4. What ………..their favourite food or drink? (am/ is/ are)

5. Hamburger is our ……….food.(like/ likes/ favourite)

X. Fill in the gaps:

1. We like beef. It’s our favourite ………….

2. His father likes beer. It’s his favourite …………..

3. Lili likes noodles. It’s ………favourite food.

4. What’s ………favourite drink? I like cocacola.

5. Linda likes fish and apple juice ………..are her favourite food and drink.

XI. Find and correct the mistake:

1. Mai likes rice. It’s her favorite drink ._________________________________

2. he favorite drink is orange juice ._____________________________________

3. Nam likes milk. It’s her favorite drink.________________________________

4. We go to school on 6:45 everyday.___________________________________

5. What time does Tom and Mary do their homework?_____________________

XII. Choose the best answer

1. How ………are the books? 25.000 dong

a. old

b. much

c. many

d. often

2. What ………….is the board? Green

a. subject

b. animal

c. colour

d.time

3. The jeans …………….250.000dong.

a. am

b. is

c. are

d. do

4. His brother likes bears …………..they can climb.

a. because

b. but

c. and

d. so

5………….does your friends want to go to the foodstall?

a. what

b. when

c. how

d. Why

XIII. Make questions for the answers

1……………………………………………? Yes, I do. I like cats.

2. …………………………………………..? Because they can swing.

3…………………………………………….? The picture is 60.000 dong.

4……………………………………………? My hats are pink and blue.

5…………………………………………….? Because I want some stamps.

XIV. Reorder the words to make complete sentences

1. classroom/ yellow/ My/ is/ white./ and

…………………………………………………………………………..

2. do/ go/ want/ Why/ to/they/ the/ to/ bus stop?

………………………………………………………………………….

3. her/ How/ is/ / much/ schoolbag?

…………………………………………………………………………..

4. favourite/ Red/ is/ his/ colour.

…………………………………………………………………………

5. dogs/ look/ The/ the/ can/ house./ after

…………………………………………………………………………..

XIV. Reorder the words to make complete sentences

On my eleventh birthday, my mother gave me a skirt. It’s red and black. It’s 200.000 dong. I like it very much. I usually wear it on special day.

1. What did her mother give her?

……………………………………………………………………………………….

2. What colour is it?

………………………………………………………………………………………..

3. How much is it?

………………………………………………………………………………………

4. When does she wear the skirt?

……………………………………………………………………………………..

XV. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

1. I/ like/ monkeys/ don”t.

______________________________________________.

2. you/ want/ some/ Do/ cakes?

______________________________________________.

3. every day/ I/ brush/ teeth/ my.

______________________________________________.

4. your/ What/ favorite/ is/ color/?

______________________________________________.

XVI. Chọn từ khác loại.

1. A. this B. that C. more D. these

2. A. bunny B. those C. tiger D. elephant

3. A. wonderful B. weather C. season D. spring

4. A. would B. fish C. rice D. chicken

XVII. Hoàn thành đoạn hội thoại sau (có 2 từ không dùng đến)

When wonderful go What to not

Mimi: The weather’s (1) ______________. Let’s go to the zoo.

Peter: Great idea! (2) ______________ animal do you want to see?

Mimi: I want (3) ______________ see monkeys.

Peter: Me too. I like monkeys.

Mimi: OK. Let’s (4) ______________ over there.

XVIII. Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi

It is Sunday today. Phong and Mai go to four places. First, they go to the bookshop because Mai wants to buy some books and pens. Then they go to the pharmacy because Phong wants to buy some medicines. After that, they go to the zoo because they want to see the animals. Finally, they go to the bakery. They want to buy something to eat because they are hungry.

1. How many places do Phong and Mai go?

__________________________________________________.

2. What do they buy at the pharmacy?

__________________________________________________.

3. Do they go to the post office?

__________________________________________________.

4. Why do they go to the zoo?

__________________________________________________.

XIX. Write the correct verb form of the past simple.

We (1)………………….. (go) to a museum to learn about the life of children two thousand years ago. Most children then (2)……………………. (not go) to school and (3)……………………….. (not learn) to read. Many children (4)…………………….. (play) games in the streets and with yo-yos and wooden toys. Boys (5)…………………… (not wear) trousers. They (6)…………………… (wear) short tunics, like a dress.

XX. Read about “Mr. Minh’s family” and answer the questions.

This is Minh. He is twenty-three years old and he is an engineer. There are five people in his family. They are: his father, his mother, his two sisters and him. His father is fifty and he is an engineer, too. His mother is forty-eight years old. She is a doctor. His sisters are twelve and seventeen. They are students.

1. What’s his name?

……………………………………………………………………….

Xem thêm: Cách Tải Simsimi Trên Máy Tính Pc Windows Phiên Bản Mới Nhất

2. How old is he?

……………………………………………………………………….

3. What does he do?

……………………………………………………………………….

4. How many people are there in his family?

……………………………………………………………………….

5. How old is his father?

……………………………………………………………………….

6. Is his mother a nurse?

……………………………………………………………………….

7. How old are his sisters?

……………………………………………………………………….

8. What do they do?

……………………………………………………………………….

XXI. Fill in the blank with the correct verb forms, using the “simple past”.

It (1)…………… (be) Goerge’s birthday party on Friday. We (2)……………… (have) a great time. George invited all of his friends and everyone (3)………………… (enjoy) it. The lights sparkled, we (4)……………….. (listen) to music and (5)………………. (dance) all evening. We (6)………………. (clap) when George (7)…………….. (open) his presents. We all tidied up when the party ended and I (8)…………………. (not want) to go home!

ĐÁP ÁN

I. Choose the best answer

1. c; 2. a; 3. c; 4. a; 5. b;

II. Use the given words to make complete sentences

1. I go to school at 7 o’clock.

2. Peter does homework at 3 p.m.

3. Linda and Mai watch TV in the evening.

4. I and Lan have lunch at 11.30.

5. My sister gets up at 6 o’ clock

III . Find and correct the mistake.

1. on thành at;

2. watchs thành watches;

3. gets thành get;

4. has thành have;

5. do thành does;

IV. Translate into English.

1. I have breakfast at 6.30.

2. My mother gets up at 5.30.

3. Let’s go the bakery.

4. I want to buy chocolate.

V. Choose the best answer

1. b; 2. b; 3. c; 4. a; 5. c;

VI. Answer the questions

1. I get up at 6.30.

2. I go to school at 7 o’ clock.

3. she goes to work at 7.30.

4. Yes, they are.

5. No, she doesn’t.

VII. Fill in the gap.

1 – He, 2 – gets, 3 – has, 4 – goes, 5 – from, 6 – plays, 7 – at, 8 – to

Answer the question

1. His name is Tung.

2. He is eleven years old.

3. No, he doesn’t.

4. He goes to school at 6.45.

5. He comes back home at about 12 o’clock.

VIII. Write the words in the correct columns:

Food: meat, chicken, beef, vegetable, rice

Drink: lemonade, coke, water, milk, apple juice

IX. Choose the correct answer:

1. food; 2. likes; 3. her; 4. are; 5. favourite;

X. Fill in the gaps:

1. food; 2. drink; 3. her; 4. your; 5. They;

XI. Find and correct the mistake:

1. drink thành food;

2. He thành his;

3. her thành his;

4. on thành at;

5. does thành do;

XII. Choose the best answer

1. b; 2. c; 3. c; 4. a; 5. d;

XIII. Make questions for the answers

1. Do you like animal?/ Do you like cats?

2. Why do you like monkey?

3. How much is the picture?

4. What colour are your hats?

5. Why do you want to go to the post office?

XIV. Reorder the words to make complete sentences

1. My classroom is yellow and white.

2. Why do they want to go to the bus stop?

3. How much is her schoolbag?

4. Red is his favorite colour.

5. The dog can look after the house

XIV. Reorder the words to make complete sentences

1. Her mother gave her a skirt.

2. It is red and black.

3. It is 200.000 dong.

4. She wears it on special day.

XV. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

1 – I don”t like monkeys.

2 – Do you wany some cakes?

3 – I brush my teeth every day.

4 – What is your favorite color?

XVI. Chọn từ khác loại.

1 – C; 2 – B; 3 – A; 4 – A;

XVII. Hoàn thành đoạn hội thoại sau (có 2 từ không dùng đến)

When wonderful go What to not

Mimi: The weather’s (1) _______wonderful_______. Let’s go to the zoo.

Peter: Great idea! (2) _________What_____ animal do you want to see?

Mimi: I want (3) ________to______ see monkeys.

Peter: Me too. I like monkeys.

Mimi: OK. Let’s (4) _______go_______ over there.

XVIII. Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi

1 – They go to four places.

2 – They buy some medicines.

3 – No, they don”t.

4 – Because they want to see the animals.

XIX. Write the correct verb form of the past simple.

We (1)…………went……….. (go) to a museum to learn about the life of children two thousand years ago. Most children then (2)……………didn”t go………. (not go) to school and (3)………….didn”t learn……………. (not learn) to read. Many children (4)…………..played………… (play) games in the streets and with yo-yos and wooden toys. Boys (5)……….didn”t wear………….. (not wear) trousers. They (6)………wore…………… (wear) short tunics, like a dress.

XX. Read about “Mr. Minh’s family” and answer the questions.

1 – His name is Minh.

2 – He is 23 years old.

3 – He is an engineer.

4 – There are five people in my family.

5 – He is fifty years old.

6 – No, she isn”t.

7 – They are twelve and seventeen years old.

8 – They are students.

Xem thêm: 1 Khóa Học Là Bao Nhiêu Tháng Vậy Các Bạn? Học Bao Nhiêu Là Đủ

XXI. Fill in the blank with the correct verb forms, using the “simple past”.

It (1)…….was…….. (be) Goerge’s birthday party on Friday. We (2)……..had………. (have) a great time. George invited all of his friends and everyone (3)………enjoyed………… (enjoy) it. The lights sparkled, we (4)………listened……….. (listen) to music and (5)………..danced…….. (dance) all evening. We (6)………clapped………. (clap) when George (7)……opened……….. (open) his presents. We all tidied up when the party ended and I (8)………..didn”t want……….. (not want) to go home!

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 4, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học – nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 – 11 tuổi).

Trên đây là toàn bộ nội dung của Bài tập ôn thi học kì 2 lớp 4 môn Tiếng Anh. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 cả năm khác như: Giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 trọn bộ, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kì 2 lớp 4, Luyện thi Tiếng Anh lớp 4 online, … được cập nhật liên tục trên lingocard.vn

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Bài tập