Giải Bài Tập Trong Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 7 : Pollution

– Chọn bài -Từ vựng Unit 7: My NeighborhoodGetting Started (trang 63 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 63-64 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 64-65 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 65-66 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 67-68 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 68 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 69-71 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 7Đề kiểm tra 45p học kì 1 (Số 1)

Học Tốt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 7 giúp bạn giải các bài tập trong sách bài tập tiếng anh, học tốt tiếng anh 8 tập trung vào việc sử dụng ngôn ngữ (phát âm, từ vựng và ngữ pháp) để phát triển bốn kỹ năng (nghe, nói, đọc và viết):

1. Write the past participle of the following verbs.

Đang xem: Giải bài tập trong sách bài tập tiếng anh 8 unit 7

(Trang 61 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

walk – walked go – gonestudy – studied see – seenattend – attended be – beenplay – played do – donelive – lived find – foundwrite – written read – read

2. Complete the sentences. Put for or since into each gap. (Trang 61 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. since b. since c. for d. for
e. since f. for g. for h. since

3. Complete the dialogues. (Trang 62 sách Bài tập Tiếng Anh 8)


Nam: Where do you live?

Lan: In a plat in Ha Noi.

Nam: How long have you lived there?

Lan: For 10 years.


Tom: Do you have a bike?

Anna: Yes, I do.

Tom: How long have you used it?

Anna: For 7 years.


Ba: What does your dad do, Hoa?

Hoa: He’s a doctor. He works in a hospital.

Ba: How long has he worked there?

Hoa: For 8 years.


Tonny: Do you know a young man called Tom?

Linda: Yes, I do.

Tonny: How long have you known him?

Linda: For a long time.


Quang: Do you live here?

Loan: Yes. I live in a house near the center.

Quang: How long have you lived here?

Loan: For some months.

4. Answer the question about you and your family. (Trang 63 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. I live in Ha Noi.

b. For over 15 years.

c. Yes, I do.

d. For 2 years.

e. Yes, I do.

Xem thêm: Viết Đoạn Văn Ngắn Bày Tỏ Suy Nghĩ Về Tình Mẫu Tử Trong Cuộc Sống

f. For nearly 3 years.

g. She works in a hospital in the city center.

h. She’s worked there for over 20 years.

5. Complete the following sentences. Use the past simple and prensent perpect form of the verbs in brackest. (Trang 63-64 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. started g. movedb. have known h. have livedc. did … meet i. hadd. haven”t seen j. boughte. has been k. has beenf. went

6. Complete Kate’s question using the words given in brackets. (Trang 64 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. Kate:

– Where do you live?

– How long have you lived there?

– Why did you move?

b. Kate:

– What do you do?

– How long have you worked there?

– What did you do before that?

7. Read the situations and complete the sentences, using the words is brackets. (Trang 65-66 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. as/ so nice as your

b. as pretty as her sister

c. different from dogs

d. the same … Mrs. Brown

e. is different from

f. the same … her husband’s salary

g. different from … I thought

h. the same … mine

i. different from John’s

j. as intelligent as Jill (is)

k. at the same … the guests

8. Change the adjectives to their comparative forms. (Trang 66 sách Bài tập Tiếng Anh 8)


9. Read the adjectives to their comparative forms.

Xem thêm: Các Phương Trình Hóa Học Của Al, Từ Điển Phương Trình Hóa Học Hóa Vô Cơ 11 Đầy Đủ

(Trang 66-67 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

1. area 6. entertainment 11. natural 2. largest 7. describe 12. students 3. attractions 8. cultural 13. neighbourhoods 4. museums 9. center 14. home 5. shops 10. parks 15. atmosphere

10. Read the passage and answer the multiple-choice questions. (Trang 67-68 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. C b. C c. B d. C e. D

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Bài tập